• Hotline: 097.431.8666

  • Kết nối với chúng tôi
logo
Amply đèn điện tử PPG - Mono Block - GMI30 SE

Âm thanh hi-end PPG

Amply đèn điện tử PPG

Amply đèn điện tử PPG - Mono Block - GMI30 SE

STT

Hạng mục

Thông số kỹ thuật

1

Tên sản phẩm

Amply đèn điện tử PPG

2

Thương hiệu

Maxcell

3

Model

Mono Block - GMI30 SE

4

Dạng thiết bị

Mono block power amplifier

5

Số kênh

1 kênh / 1 khối mono

6

Kiểu mạch

Single-Ended

7

Chế độ hoạt động

Class A

8

Bóng công suất

GMI30 × 1 bóng / 1 khối mono

9

Tổng số bóng công suất cho bộ stereo

GMI30 × 2 bóng / 2 khối mono

10

Bóng driver / bóng thúc

211 × 1 bóng / 1 khối mono

11

Bóng đầu vào

6SN7 × 1 bóng / 1 khối mono

12

Công suất đầu ra

30 – 40 W RMS / 1 khối mono

13

Mức méo hài tổng THD

< 3% tại tải 8 Ω / 16 Ω

14

Đáp tuyến tần số

15 Hz – 35 kHz, sai lệch khoảng -1,5 dB

15

Trở kháng loa đầu ra

8 Ω / 16 Ω

16

Độ nhạy đầu vào

2,5 – 3,5 V RMS

17

Trở kháng đầu vào

50 kΩ

18

Độ ồn nền

< 1,0 mV tại đầu ra loa

19

Biến áp xuất âm

OPT Single-Ended, sơ cấp 12 kΩ, chịu dòng DC ≥ 150 mA

20

Công suất OPT khuyến nghị

≥ 50 W

21

Điện áp cách điện OPT

> 3500 V AC

22

Dải tần OPT mục tiêu

15 Hz – 35 kHz tại công suất làm việc thực tế

23

Biến áp nguồn

400 – 450 VA / 1 khối mono

24

Mạch nguồn

Cao áp chính B+ 1250 V DC; nguồn driver 211 800 V DC; nguồn tầng đầu 6SN7 300 – 350 V DC; lọc Pi C-L-C

25

Điện áp vào

AC 220 V / 50 Hz

26

Nguồn tim bóng công suất

8,2 V DC / 20 A cho GMI30

27

Nguồn tim bóng driver

10 V DC / 3,25 A cho 211

28

Nguồn tim bóng đầu vào

6,3 V DC / 0,6 A cho 6SN7

29

Cổng tín hiệu đầu vào

RCA

30

Cọc loa đầu ra

Cọc loa riêng 8 Ω / 16 Ω, đánh dấu rõ

31

Vỏ máy

Nhôm đúc nguyên khối dày 10mm

32

Sơn vỏ máy

Sơn mài độc bản Gia tộc Phạm Phú Gia PPG

33

Trọng lượng

Khoảng 58 - 60 kg / 1 khối mono

34

Kích thước

768 mm × 475 mm × 210 mm

35

Đặc điểm âm thanh

Định hướng ampli đèn Single-Ended Class A, trung âm dày, âm hình sâu, nền âm tĩnh, lực đánh tốt

36

Yêu cầu phối ghép loa

Phối ghép loa trở kháng 8 Ω / 16 Ω; ưu tiên loa độ nhạy từ 90 dB trở lên

37

Thời gian làm nóng máy

Trễ cấp cao áp 120 – 180 giây sau khi sấy tim

38

Bảo vệ an toàn

Bảo vệ mất bias, xả tụ sau khi tắt, nối đất PE trực tiếp vào chassis, cảnh báo cao áp B+

39

Tiêu chuẩn hoàn thiện

Dây đi gọn, mass star ground hoặc bus ground có kiểm soát, điểm nối mass tín hiệu – chassis chỉ tại một điểm

40

Phân khúc sản phẩm

Amply đèn hi-end công suất lớn, chế tác thủ công cao cấp

5 / 5 (1Bình chọn)
Bình luận
Gửi bình luận
Bình luận